
Máy Ảnh Fujifilm X-S20 | Chính Hãng
32.500.000đ
CHI TIẾT
Tiếp nối sự thành công của dòng X100, Fujifilm tiếp tục cho ra mắt sản phẩm Fujifilm X100VI. Điểm nổi bật của phiên bản này là được nâng cấp hệ thống ổn định hình ảnh trong thân máy 6 stop, sử dụng cảm biến 40,2MP APS-C, cùng bộ xử lý hình ảnh hàng đầu X-Processor 5. Bên cạnh đó, máy vẫn giữ được nguyên thiết kế cổ điển, nhỏ gọn và phong cách nổi bật của phiên bản trước. Với thiết kế vượt trội và được nâng cấp vô số công nghệ, X100VI đã sẵn sàng trở thành siêu phẩm mới được các nhiếp ảnh gia yêu thích.
Fujifilm X100VI: Tuyệt Tác Nhiếp Ảnh Đường Phố – Đỉnh Cao Công Nghệ Trong Thân Máy Hoài Cổ
Tại Nippon Camera, dòng máy X100 luôn đại diện cho một biểu tượng phong cách sống: nơi tình yêu nhiếp ảnh thuần khiết hòa quyện cùng ngôn ngữ thiết kế rangefinder cổ điển vượt thời gian. Kế thừa vị thế huyền thoại từ người tiền nhiệm, Fujifilm X100VI (X100 Mark VI) xuất hiện như một bước đột phá toàn diện khi lần đầu tiên mang hệ thống chống rung 5 trục vào thân máy compact, kết hợp cảm biến 40.2MP sắc nét và bộ xử lý X-Processor 5 thông minh, sẵn sàng cùng bạn ghi lại những khoảnh khắc đời thường giàu tính nghệ thuật.

Fujifilm X100VI giữ trọn ngôn ngữ thiết kế kim loại nhôm nguyên khối sang trọng với hệ thống vòng xoay cơ học vật lý trực quan cho tốc độ màn trập, ISO và bù trừ sáng (EV). Điểm nhấn độc quyền làm nên linh hồn của dòng X100 là Kính ngắm lai nâng cao (Advanced Hybrid Viewfinder): người dùng có thể linh hoạt chuyển đổi giữa kính ngắm quang học OVF trong trẻo (tích hợp khung viền điện tử ERF) và kính ngắm điện tử OLED EVF 3.69 triệu điểm ảnh sắc nét. Mặt sau trang bị màn hình cảm ứng LCD 3.0 inch 1.62 triệu điểm gập nghiêng mượt mà (hỗ trợ gập xuống sâu đến 45 độ), tối ưu cho những góc chụp thấp hoặc giơ cao sáng tạo trên phố.

Bên trong thân hình nhỏ gọn là sự kết hợp mạnh mẽ giữa cảm biến 40.2MP APS-C X-Trans CMOS 5 HR và chip xử lý X-Processor 5 thế hệ mới:

Nâng cấp mang tính bước ngoặt lớn nhất trên thế hệ X100VI chính là hệ thống chống rung 5 trục trong thân máy (IBIS) với hiệu quả lên tới 6.0 stop (khi sử dụng EVF/LCD). Dù bổ sung cơ chế chống rung hiện đại, thân máy chỉ dày thêm vỏn vẹn 2mm và nặng khoảng 521g (kèm pin và thẻ nhớ, chỉ nhỉnh hơn 43g so với mức 478g của X100V). Cải tiến này giúp bạn tự tin chụp ảnh cầm tay trong điều kiện thiếu sáng hoặc phơi sáng đường phố ban đêm với tốc độ màn trập chậm mà không lo nhòe hình.
Thuật toán lấy nét lai 425 điểm được nâng cấp toàn diện nhờ trí tuệ nhân tạo AI Deep Learning, có khả năng nhận diện và bám nét chuẩn xác theo mắt, gương mặt người, động vật, chim chóc, máy bay, tàu hỏa và phương tiện giao thông. Tốc độ chụp liên tiếp đạt 11 khung hình/giây với màn trập cơ học và lên đến 20 khung hình/giây với màn trập điện tử (crop 1.29x). Màn trập điện tử đạt tốc độ tối đa lên tới 1/180.000 giây, cho phép mở khẩu lớn f/2.0 thoải mái ngay dưới trời nắng gắt.

Máy tiếp tục trang bị ống kính liền thân cao cấp Fujinon 23mm f/2 II (tương đương góc nhìn 35mm trên cảm biến Full-Frame). Cấu tạo quang học gồm 8 thấu kính chia thành 6 nhóm với 2 thấu kính phi cầu giúp duy trì độ nét sắc sảo từ tâm ra rìa khung hình ngay tại khẩu lớn f/2 và tối ưu chụp cận cảnh ở khoảng cách chỉ 10cm. Kính lọc ND 4-stop (Internal ND Filter) tích hợp sẵn bên trong cho phép bạn dễ dàng kiểm soát lượng sáng để tạo hiệu ứng xóa phông hoặc chụp chuyển động mượt mà giữa trưa nắng. Khi gắn thêm vòng tiếp hợp AR-X100 và filter bảo vệ tùy chọn, máy đạt chuẩn kháng thời tiết (Weather Resistance) bền bỉ.

X100VI mang đến trọn vẹn 20 chế độ giả lập phim (Film Simulation) độc quyền của Fujifilm, nổi bật với màu phim mới nhất REALA ACE với tông màu chân thực, sống động, cùng các hệ màu huyền thoại như Classic Chrome, Nostalgic Neg., Classic Neg., Eterna và ACROS. Kết hợp cùng các bộ lọc Grain Effect, Color Chrome Effect và Color Chrome FX Blue, bạn có thể tạo nên những công thức màu Recipe độc bản mang phong cách film analog đậm nét. Đặc biệt, máy tích hợp sẵn giao thức Frame.io Camera-to-Cloud, cho phép tải ảnh JPEG/RAW hoặc video proxy trực tiếp lên nền tảng đám mây qua kết nối Wi-Fi mà không cần đầu đọc thẻ.

Fujifilm X100VI vượt xa giới hạn của một chiếc máy ảnh chụp tĩnh khi hỗ trợ quay video độ phân giải lên đến 6.2K 30p (10-bit 4:2:2), chế độ 4K HQ (oversampling từ nguồn 6.2K cho chi tiết siêu nét), 4K 60p mượt mà và slow-motion Full HD 240p. Tích hợp cấu hình màu F-Log và F-Log2 giúp mở rộng dải dynamic range lên đến hơn 13 stop, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu sáng tạo video ngắn, vlog du lịch và nội dung điện ảnh chuyên nghiệp.

So với phiên bản X100V trước đây, Fujifilm X100VI là một bản nâng cấp toàn diện: độ phân giải nhảy vọt từ 26.1MP lên 40.2MP cho phép crop ảnh chi tiết hơn; bổ sung chống rung IBIS 6.0 stop giúp chụp thiếu sáng vượt trội; nâng cấp bộ xử lý X-Processor 5 với khả năng lấy nét AI nhận diện vật thể đa dạng; mở rộng từ 17 lên 20 hệ màu film (bổ sung REALA ACE); và nâng cấp chất lượng quay phim từ 4K 30p 8-bit lên chuẩn 6.2K 30p / 4K 60p 10-bit chuyên nghiệp.

Fujifilm X100VI là chiếc máy ảnh compact cao cấp hoàn mỹ nhất hiện nay dành cho các nhiếp ảnh gia đường phố, người yêu du lịch và những tâm hồn đam mê nghệ thuật thị giác. Sự kết hợp giữa vẻ ngoài hoài cổ tinh tế, chất màu film giàu cảm xúc và hệ thống chống rung IBIS mạnh mẽ biến chiếc máy này thành người bạn đồng hành hoàn hảo, luôn sẵn sàng truyền cảm hứng sáng tác mỗi khi bạn bước chân ra phố.
Để trải nghiệm trực tiếp cảm giác cầm nắm, màu phim REALA ACE và khả năng chống rung thực tế của Fujifilm X100VI, bạn có thể ghé thăm hoặc nhắn tin cho Nippon Camera để được đội ngũ tư vấn và hỗ trợ chi tiết nhất!
| ISO | 125 đến 1280 (Mở rộng: 64 đến 51.200) |
|---|---|
| Tốc Độ Màn Trập | Màn trập cơ học 1/4000 đến 900 giây ở chế độ Manual 1/4000 đến 900 giây ở chế độ Shutter Priority 1/4000 đến 15 giây ở chế độ Aperture Priority 1/4000 đến 15 giây ở chế độ Program Tối đa 60 phút ở chế độ Bulb Màn trập điện tử 1 /180000 đến 900 giây ở chế độ Manual 1/180000 đến 900 giây ở chế độ Shutter Priority 1/180000 đến 30 giây ở chế độ Aperture Priority 1/180000 đến 30 giây ở chế độ Program Cố định 1 giây ở chế độ Bulb |
| Đo Sáng | Average, Center-Weighted Average, Multi, Spot, TTL 256-Zones |
| Bù trừ sáng(EV) | -5 đến +5 EV (1/3 bước EV) |
| Cân Bằng Trắng | 2500 - 10,000K Presets: AWB, Auto, Color Temperature, Custom, Custom 1, Custom 2, Daylight, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater |
| Tốc Độ Chụp Liên Tục | Màn trập điện tử Lên tới 20 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 117 khung hình (JPEG)/52 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw). Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 146 khung hình (JPEG)/57 Khung Hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử ên tới 10 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 163 khung hình (JPEG)/59 khung hình (TIFF)/18 khung hình (Raw) Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 80 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập điện tử Lên tới 8,9 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 84 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập cơ học Lên tới 11 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 38 khung hình (JPEG)/33 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử Lên tới 20 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 117 khung hình (JPEG)/52 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw). Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 146 khung hình (JPEG)/57 Khung Hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử ên tới 10 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 163 khung hình (JPEG)/59 khung hình (TIFF)/18 khung hình (Raw)Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 80 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập điện tử Lên tới 8,9 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 84 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập cơ học Lên tới 11 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 38 khung hình (JPEG)/33 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) |
| Hẹn Giờ Chụp | 2/5/10-Second Delay |
| Định Dạng Cảm Biến | 23.5 x 15.7 mm (APS-C) BSI CMOS |
| Độ Phân Giải | Effective: 40.2 Megapixel (7728 x 5152) |
| Kích Thước Ảnh | 7728 x 5152 |
| Tỷ Lệ Ảnh | 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 16:9 |
| Loại Cảm Biến | (APS-C) BSI CMOS |
| Định Dạng Ảnh | HEIF, JPEG, Raw, TIFF |
| Chống Rung | Sensor-Shift, 5-Axis Digital (Video Only) |
| Ngàm Ống Kính | F |
| Micro | Stereo |
| Độ Phân Giải Video | AVC-LongG/H.264/H.265/MP4/MPEG-4 6240 x 3150 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25 /29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [ 50 đến 200 Mb/giây] 2048 x 1080 ở tốc độ 100/120/200/240 khung hình/giây [200 Mb/giây] 1920 x 1080 ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 1920 x 1080 ở tốc độ 100/120/200/240 khung hình/giây [200 Mb/giây] |
| Mã Hóa Video | H265 |
| Định Dạng Âm Thanh | Âm thanh LPCM 24-bit 48 kHz MPEG4: Âm thanh LPCM 24-bit 48 kHz MP4: Âm thanh AAC |
| Kiểu Lấy Nét | Auto và Manual Focus |
| Chế Độ Lấy Nét | Single AF / Continuous AF / MF |
| Số Điểm Lấy Nét | 425 |
| Đặc Tính Màn Hình | Màn hình LCD cảm ứng nghiêng |
| Độ Bao Phủ Kính Ngắm | 100% |
| Độ Phân Giải Màn Hình | 3 x 2 (1.620.000 điểm) |
| Loại Kính Ngắm | Quang học tích hợp điện tử (OLED) |
| Độ Phân Giải Kính Ngắm | 4 x 3 (3.690.000 điểm) |
| Độ Phóng Đại Kính Ngắm | Xấp xỉ. 66x |
| Kích Thước Màn Hình | 3inch |
| Đèn Flash | Có, Chỉ Flash |
| Chế Độ Flash | Auto, Commander, Manual, Slow Sync |
| Tốc Độ Đánh Đèn | ISO 1600 0.3 -7.4 m |
| Chân Kết Nối | Shoe Mount |
| Độ Bù Sáng | EV +-3 |
| Kết Nối Không Dây | Wi-Fi (802.11a/b/g), Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Bluetooth 4.2 |
| GPS | Không |
| Số Khe Cắm Thẻ Nhớ | Khe cắm đơn: SD/SDHC/SDXC |
| Pin | NP-W126S Lithium-Ion có thể sạc lại |
| Kích Thước | 5,04 x 2,94 x 2,1" / 12,8 x 7,47 x 5,3 cm |
| Trọng Lượng | 521 g |
| Tiêu Cự Lens | 23mm (Tương đương 35mm: 35mm) |
| Zoom Quang Học | không có |
| Zoom Kỹ Thuật Số | 2x |
| Khẩu Độ | f/2 - f/16 |
| Khoảng Cách Lấy Nét | 3,9" đến vô cực / 10 cm đến vô cực |
| Thành Phần Thấu Kính | 8 Elements in 6 Groups |
Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này — gọi hotline hoặc để lại thông tin ở form tư vấn để được giải đáp.
Để lại số điện thoại, Nippon Camera sẽ gọi lại tư vấn ngay trong giờ làm việc.