
Máy Ảnh Fujifilm X-S20
28.000.000đ
CHI TIẾT
Fujifilm X100VI là mẫu máy ảnh compact cao cấp mang thiết kế cổ điển đặc trưng của dòng X100. Máy được trang bị cảm biến APS-C X-Trans CMOS 5 HR 40,2MP, bộ xử lý X-Processor 5 và hệ thống chống rung IBIS lên đến 6 stop. Sự kết hợp giữa chất ảnh Fujifilm, hiệu năng mạnh mẽ và thân máy nhỏ gọn giúp X100VI trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiếp ảnh đường phố, du lịch và sử dụng hằng ngày.
- Máy ảnh Fujifilm X100VI Limited Editio
Để kỷ niệm 90 năm thành lập Fujifilm năm 2024, hãng đã cho ra mắt dòng máy ảnh Fujifilm X100VI Limited Edition bản giới hạn chỉ có 1934 chiếc trên toàn thế giới. Với cảm biến APS-C X-Trans CMOS 5 HR 40.2MP và bộ xử lý hình ảnh X-Processor 5, máy ảnh cung cấp chất lượng hình ảnh ấn tượng. Thiết kế ống kính Fujinon XF 23mm f/2 II, cùng hệ thống lấy nét tự động Hybrid AF 425 điểm và hệ thống ổn định hình ảnh trong thân máy lên đến 6 stop giúp chụp ảnh chính xác và ổn định.
- Ngoài ra, camera còn được kết hợp với kính ngắm lai EVF OLED và màn hình cảm ứng 3.0" nghiêng 2 chiều tạo ra trải nghiệm chụp ảnh và quay video tuyệt vời.
Máy ảnh Fujifilm X100VI Limited Edition
| ISO | 125 đến 1280 (Mở rộng: 64 đến 51.200) |
|---|---|
| Tốc Độ Màn Trập | Màn trập cơ học 1/4000 đến 900 giây ở chế độ Manual 1/4000 đến 900 giây ở chế độ Shutter Priority 1/4000 đến 15 giây ở chế độ Aperture Priority 1/4000 đến 15 giây ở chế độ Program Tối đa 60 phút ở chế độ Bulb Màn trập điện tử 1 /180000 đến 900 giây ở chế độ Manual 1/180000 đến 900 giây ở chế độ Shutter Priority 1/180000 đến 30 giây ở chế độ Aperture Priority 1/180000 đến 30 giây ở chế độ Program Cố định 1 giây ở chế độ Bulb |
| Đo Sáng | Average, Center-Weighted Average, Multi, Spot, TTL 256-Zones |
| Bù trừ sáng(EV) | -5 đến +5 EV (1/3 bước EV) |
| Cân Bằng Trắng | 2500 - 10,000K Presets: AWB, Auto, Color Temperature, Custom, Custom 1, Custom 2, Daylight, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater |
| Tốc Độ Chụp Liên Tục | Màn trập điện tử Lên tới 20 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 117 khung hình (JPEG)/52 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw). Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 146 khung hình (JPEG)/57 Khung Hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử ên tới 10 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 163 khung hình (JPEG)/59 khung hình (TIFF)/18 khung hình (Raw) Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 80 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập điện tử Lên tới 8,9 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 84 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập cơ học Lên tới 11 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 38 khung hình (JPEG)/33 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử Lên tới 20 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 117 khung hình (JPEG)/52 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw). Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 146 khung hình (JPEG)/57 Khung Hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) Màn trập điện tử ên tới 10 khung hình / giây ở 31,2 MP cho tối đa 163 khung hình (JPEG)/59 khung hình (TIFF)/18 khung hình (Raw)Màn trập điện tử Lên tới 13 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 80 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập điện tử Lên tới 8,9 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 84 khung hình (JPEG)/38 khung hình (TIFF)/17 khung hình (thô) Màn trập cơ học Lên tới 11 khung hình / giây ở 40,2 MP cho tối đa 38 khung hình (JPEG)/33 khung hình (TIFF)/17 khung hình (Raw) |
| Hẹn Giờ Chụp | 2/5/10-Second Delay |
| Định Dạng Cảm Biến | 23.5 x 15.7 mm (APS-C) BSI CMOS |
| Độ Phân Giải | Effective: 40.2 Megapixel (7728 x 5152) |
| Kích Thước Ảnh | 7728 x 5152 |
| Tỷ Lệ Ảnh | 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 16:9 |
| Loại Cảm Biến | (APS-C) BSI CMOS |
| Định Dạng Ảnh | HEIF, JPEG, Raw, TIFF |
| Chống Rung | Sensor-Shift, 5-Axis Digital (Video Only) |
| Ngàm Ống Kính | F |
| Micro | Stereo |
| Độ Phân Giải Video | AVC-LongG/H.264/H.265/MP4/MPEG-4 6240 x 3150 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25 /29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [ 50 đến 200 Mb/giây] 2048 x 1080 ở tốc độ 100/120/200/240 khung hình/giây [200 Mb/giây] 1920 x 1080 ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 200 Mb/giây] 1920 x 1080 ở tốc độ 100/120/200/240 khung hình/giây [200 Mb/giây] |
| Mã Hóa Video | H265 |
| Định Dạng Âm Thanh | Âm thanh LPCM 24-bit 48 kHz MPEG4: Âm thanh LPCM 24-bit 48 kHz MP4: Âm thanh AAC |
| Kiểu Lấy Nét | Auto và Manual Focus |
| Chế Độ Lấy Nét | Single AF / Continuous AF / MF |
| Số Điểm Lấy Nét | 425 |
| Đặc Tính Màn Hình | Màn hình LCD cảm ứng nghiêng |
| Độ Bao Phủ Kính Ngắm | 100% |
| Độ Phân Giải Màn Hình | 3 x 2 (1.620.000 điểm) |
| Loại Kính Ngắm | Quang học tích hợp điện tử (OLED) |
| Độ Phân Giải Kính Ngắm | 4 x 3 (3.690.000 điểm) |
| Độ Phóng Đại Kính Ngắm | Xấp xỉ. 66x |
| Kích Thước Màn Hình | 3inch |
| Đèn Flash | Có, Chỉ Flash |
| Chế Độ Flash | Auto, Commander, Manual, Slow Sync |
| Tốc Độ Đánh Đèn | ISO 1600 0.3 -7.4 m |
| Chân Kết Nối | Shoe Mount |
| Độ Bù Sáng | EV +-3 |
| Kết Nối Không Dây | Wi-Fi (802.11a/b/g), Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Bluetooth 4.2 |
| GPS | Không |
| Số Khe Cắm Thẻ Nhớ | Khe cắm đơn: SD/SDHC/SDXC |
| Pin | NP-W126S Lithium-Ion có thể sạc lại |
| Kích Thước | 5,04 x 2,94 x 2,1" / 12,8 x 7,47 x 5,3 cm |
| Trọng Lượng | 521 g |
| Tiêu Cự Lens | 23mm (Tương đương 35mm: 35mm) |
| Zoom Quang Học | không có |
| Zoom Kỹ Thuật Số | 2x |
| Khẩu Độ | f/2 - f/16 |
| Khoảng Cách Lấy Nét | 3,9" đến vô cực / 10 cm đến vô cực |
| Thành Phần Thấu Kính | 8 Elements in 6 Groups |
Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này — gọi hotline hoặc để lại thông tin ở form tư vấn để được giải đáp.
Để lại số điện thoại, Nippon Camera sẽ gọi lại tư vấn ngay trong giờ làm việc.